old times

old times

People often share stories about the old times.

Định nghĩa

Danh từ (số nhiều): Những thời gian trong quá khứ, thường được nhớ lại với cảm giác hoài niệm, yêu mến hoặc nhớ nhung.

dụ sử dụng
  • (Chúng tôi nói về những ngày xưa khi chúng tôi còn trẻ.)
  • (Bức ảnh gợi lại những kỷ niệm đẹp về thời xa xưa.)
  • (Vào những thời xưa , người ta thường viết thư bằng tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the good old times": Thời kỳ tốt đẹp trong quá khứ, thường được lý tưởng hóa.
    • He always talks about the good old times when life was simpler. (Anh ấy luôn nói về những ngày xưa tốt đẹp khi cuộc sống còn đơn giản hơn.)
  • "for old times' sake": tình bạn hoặc kỷ niệm xưa, để tưởng nhớ quá khứ.
    • Let's have a drink together for old times' sake. (Hãy cùng uống một ly những kỷ niệm xưa nhé.)
Biến thể từ gần giống
  • Old-time (tính từ ghép): Thuộc về hoặc đặc trưng của thời xa xưa.
    • We enjoyed some old-time music at the festival. (Chúng tôi thưởng thức một số nhạc xưa tại lễ hội.)
  • Old-timer (danh từ): Người già, người nhiều kinh nghiệm hoặc đã sống lâumột nơi.
    • The old-timer told us stories about the town's history. (Người già đó kể cho chúng tôi những câu chuyện về lịch sử thị trấn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bygone days: Những ngày đã qua.
  • The past: Quá khứ.
  • Yesteryear: Năm xưa, thời gian đã qua (thường mang tính văn chương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Think back to old times: Nhớ lại những thời xưa .
    • She thought back to old times and smiled. ( ấy nhớ lại những ngày xưa mỉm cười.)
  • Recall old times: Hồi tưởng lại những thời xưa.
    • The veterans recalled old times during the reunion. (Các cựu chiến binh hồi tưởng lại những ngày xưa trong buổi hội ngộ.)
Thành ngữ liên quan
  • To live in the past: Sống trong quá khứ (ám chỉ không chấp nhận hiện tại).
    • Stop living in the old times and focus on the present. (Đừng sống trong những ngày xưa nữa, hãy tập trung vào hiện tại.)
  • To turn back the clock to old times: Quay ngược thời gian về những ngày xưa .
    • If only we could turn back the clock to the old times. (Giá như chúng ta có thể quay ngược thời gian về những ngày xưa .)